TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教育性

jiàoyùxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO DỤC TÍNH

教育性 nghĩa là mang tính giáo dục, có tính giáo dục.

Nghĩa của 教育性

jiàoyùxìng

GIÁO DỤC TÍNH
  1. Mang tính giáo dục
  2. Có tính giáo dục

Câu hỏi thường gặp

教育性 nghĩa là gì?

教育性 (jiàoyùxìng) nghĩa là mang tính giáo dục, có tính giáo dục.

教育性 đọc thế nào?

教育性 đọc là jiàoyùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 教育性 là gì?

Âm Hán Việt của 教育性 là "giáo dục tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.