敝帚千金 nghĩa là Chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần.
Nghĩa của 敝帚千金
bìzhǒuqiānjīn
Cụm từ
nghĩa đen Chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần
Tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào.
Câu hỏi thường gặp
敝帚千金 nghĩa là gì?
敝帚千金 (bìzhǒuqiānjīn) nghĩa là Chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần.
敝帚千金 đọc thế nào?
敝帚千金 đọc là bìzhǒuqiānjīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.