TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散件

sǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

散件 nghĩa là phụ tùng lẻ, đồ vụn vặt.

Nghĩa của 散件

sǎnjiàn

  1. Phụ tùng lẻ
  2. Đồ vụn vặt

Câu hỏi thường gặp

散件 nghĩa là gì?

散件 (sǎnjiàn) nghĩa là phụ tùng lẻ, đồ vụn vặt.

散件 đọc thế nào?

散件 đọc là sǎnjiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.