TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散列

sǎnliè giọng máy của trình duyệt

散列 nghĩa là băm, hàm băm.

Nghĩa của 散列

sǎnliè

  1. Băm
  2. Hàm băm (tin học)

Câu hỏi thường gặp

散列 nghĩa là gì?

散列 (sǎnliè) nghĩa là băm, hàm băm.

散列 đọc thế nào?

散列 đọc là sǎnliè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.