TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散匪

sǎnfěi giọng máy của trình duyệt

散匪 nghĩa là thổ phỉ phân tán, ghi chép linh tinh, ghi chú bên lề.

Nghĩa của 散匪

sǎnfěi

  1. Thổ phỉ phân tán
  2. ví dụ Ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề

Câu hỏi thường gặp

散匪 nghĩa là gì?

散匪 (sǎnfěi) nghĩa là thổ phỉ phân tán, ghi chép linh tinh, ghi chú bên lề.

散匪 đọc thế nào?

散匪 đọc là sǎnfěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.