散匪 nghĩa là thổ phỉ phân tán, ghi chép linh tinh, ghi chú bên lề.
Nghĩa của 散匪
sǎnfěi
Thổ phỉ phân tán
ví dụ Ghi chép linh tinh; ghi chú bên lề
Câu hỏi thường gặp
散匪 nghĩa là gì?
散匪 (sǎnfěi) nghĩa là thổ phỉ phân tán, ghi chép linh tinh, ghi chú bên lề.
散匪 đọc thế nào?
散匪 đọc là sǎnfěi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.