TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散心解闷

sànxīnjiěmèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散心解悶

散心解闷 nghĩa là Giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán.

Nghĩa của 散心解闷

sànxīnjiěmèn

phồn thể 散心解悶
  1. thành ngữ Giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán

Câu hỏi thường gặp

散心解闷 nghĩa là gì?

散心解闷 (sànxīnjiěmèn) nghĩa là Giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán.

散心解闷 đọc thế nào?

散心解闷 đọc là sànxīnjiěmèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.