TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬悉

jìngxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH TẤT

敬悉 nghĩa là tin tức đáng quý.

Nghĩa của 敬悉

jìngxī

KÍNH TẤT
  1. kính ngữ Tin tức đáng quý
  2. Thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.)
  3. Cảm ơn bạn vì lá thư.

Câu hỏi thường gặp

敬悉 nghĩa là gì?

敬悉 (jìngxī) nghĩa là tin tức đáng quý.

敬悉 đọc thế nào?

敬悉 đọc là jìngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬悉 là gì?

Âm Hán Việt của 敬悉 là "kính tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.