TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬意

jìngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH Ý

敬意 nghĩa là tôn trọng, kính trọng.

Nghĩa của 敬意

jìngyì

KÍNH ÝDanh từ
  1. Tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Câu hỏi thường gặp

敬意 nghĩa là gì?

敬意 (jìngyì) nghĩa là tôn trọng, kính trọng.

敬意 đọc thế nào?

敬意 đọc là jìngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬意 là gì?

Âm Hán Việt của 敬意 là "kính ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.