TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬酒

jìngjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH TỬU

敬酒 nghĩa là mời rượu, nâng ly chúc rượu.

Nghĩa của 敬酒

jìngjiǔ

KÍNH TỬUĐộng từ
  1. Mời rượu; nâng ly chúc rượu

Câu hỏi thường gặp

敬酒 nghĩa là gì?

敬酒 (jìngjiǔ) nghĩa là mời rượu, nâng ly chúc rượu.

敬酒 đọc thế nào?

敬酒 đọc là jìngjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬酒 là gì?

Âm Hán Việt của 敬酒 là "kính tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.