TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数伏

shǔfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數伏

Âm Hán Việt SỐ PHỤC

数伏 nghĩa là Đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天 (sānfútiān).

Nghĩa của 数伏

shǔfú

SỐ PHỤCĐộng từphồn thể 數伏
  1. Đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天 (sānfútiān)

Câu hỏi thường gặp

数伏 nghĩa là gì?

数伏 (shǔfú) nghĩa là Đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天 (sānfútiān).

数伏 đọc thế nào?

数伏 đọc là shǔfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 数伏 là gì?

Âm Hán Việt của 数伏 là "số phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.