Kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
Câu hỏi thường gặp
数典忘祖 nghĩa là gì?
数典忘祖 (shǔdiǎnwàngzǔ) nghĩa là quên cội nguồn.
数典忘祖 đọc thế nào?
数典忘祖 đọc là shǔdiǎnwàngzǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 数典忘祖 là gì?
Âm Hán Việt của 数典忘祖 là "số điển vong tổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.