TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字通信

shùzìtōngxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字通信

Âm Hán Việt SỐ TỰ THÔNG TÍN

数字通信 nghĩa là Truyền thông kỹ thuật số.

Nghĩa của 数字通信

shùzìtōngxìn

SỐ TỰ THÔNG TÍNphồn thể 數字通信
  1. Truyền thông kỹ thuật số

Câu hỏi thường gặp

数字通信 nghĩa là gì?

数字通信 (shùzìtōngxìn) nghĩa là Truyền thông kỹ thuật số.

数字通信 đọc thế nào?

数字通信 đọc là shùzìtōngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字通信 là gì?

Âm Hán Việt của 数字通信 là "số tự thông tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.