TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据库

shùjùkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據庫

Âm Hán Việt SỐ CỨ KHỐ

数据库 nghĩa là cơ sở dữ liệu.

Nghĩa của 数据库

shùjùkù

SỐ CỨ KHỐDanh từphồn thể 數據庫
  1. Cơ sở dữ liệu

Câu ví dụ với 数据库

  • 我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。 Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2915517

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

数据库 nghĩa là gì?

数据库 (shùjùkù) nghĩa là cơ sở dữ liệu.

数据库 đọc thế nào?

数据库 đọc là shùjùkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据库 là gì?

Âm Hán Việt của 数据库 là "số cứ khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.