数据链路层 (shùjùliànlùcéng) nghĩa là Tầng liên kết dữ liệu.
数据链路层 đọc thế nào?
数据链路层 đọc là shùjùliànlùcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 数据链路层 là gì?
Âm Hán Việt của 数据链路层 là "số cứ liên lộ tầng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.