TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据链路层

shùjùliànlùcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據鏈路層

Âm Hán Việt SỐ CỨ LIÊN LỘ TẦNG

数据链路层 nghĩa là Tầng liên kết dữ liệu.

Nghĩa của 数据链路层

shùjùliànlùcéng

SỐ CỨ LIÊN LỘ TẦNGphồn thể 數據鏈路層
  1. Tầng liên kết dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

数据链路层 nghĩa là gì?

数据链路层 (shùjùliànlùcéng) nghĩa là Tầng liên kết dữ liệu.

数据链路层 đọc thế nào?

数据链路层 đọc là shùjùliànlùcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据链路层 là gì?

Âm Hán Việt của 数据链路层 là "số cứ liên lộ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.