shùjùliànlùliánjiēbiāozhìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 數據鏈路連接標識
Âm Hán ViệtSỐ CỨ LIÊN LỘ LIÊN TIẾP TIÊU CHÍ
数据链路连接标识 nghĩa là Định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI).
Nghĩa của 数据链路连接标识
shùjùliànlùliánjiēbiāozhì
SỐ CỨ LIÊN LỘ LIÊN TIẾP TIÊU CHÍphồn thể 數據鏈路連接標識
Định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
Câu hỏi thường gặp
数据链路连接标识 nghĩa là gì?
数据链路连接标识 (shùjùliànlùliánjiēbiāozhì) nghĩa là Định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI).
数据链路连接标识 đọc thế nào?
数据链路连接标识 đọc là shùjùliànlùliánjiēbiāozhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 数据链路连接标识 là gì?
Âm Hán Việt của 数据链路连接标识 là "số cứ liên lộ liên tiếp tiêu chí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.