TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数模

shùmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數模

Âm Hán Việt SỐ MÔ

数模 nghĩa là số sang tương tự.

Nghĩa của 数模

shùmó

SỐ MÔphồn thể 數模
  1. Số sang tương tự
  2. Viết tắt của 数字到模拟

Câu hỏi thường gặp

数模 nghĩa là gì?

数模 (shùmó) nghĩa là số sang tương tự.

数模 đọc thế nào?

数模 đọc là shùmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 数模 là gì?

Âm Hán Việt của 数模 là "số mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.