TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数见不鲜

shuòjiànbùxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數見不鮮

Âm Hán Việt SỐ KIẾN BẤT TIÊN

数见不鲜 nghĩa là Một việc xảy ra phổ biến.

Nghĩa của 数见不鲜

shuòjiànbùxiān

SỐ KIẾN BẤT TIÊNCụm từphồn thể 數見不鮮
  1. thành ngữ Một việc xảy ra phổ biến

Câu hỏi thường gặp

数见不鲜 nghĩa là gì?

数见不鲜 (shuòjiànbùxiān) nghĩa là Một việc xảy ra phổ biến.

数见不鲜 đọc thế nào?

数见不鲜 đọc là shuòjiànbùxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 数见不鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 数见不鲜 là "số kiến bất tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.