数见不鲜 (shuòjiànbùxiān) nghĩa là Một việc xảy ra phổ biến.
数见不鲜 đọc thế nào?
数见不鲜 đọc là shuòjiànbùxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 数见不鲜 là gì?
Âm Hán Việt của 数见不鲜 là "số kiến bất tiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.