TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整倍数

zhěngbèishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整倍數

Âm Hán Việt CHỈNH BỘI SỐ

整倍数 nghĩa là bội số nguyên.

Nghĩa của 整倍数

zhěngbèishù

CHỈNH BỘI SỐphồn thể 整倍數
  1. Bội số nguyên

Câu hỏi thường gặp

整倍数 nghĩa là gì?

整倍数 (zhěngbèishù) nghĩa là bội số nguyên.

整倍数 đọc thế nào?

整倍数 đọc là zhěngbèishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 整倍数 là gì?

Âm Hán Việt của 整倍数 là "chỉnh bội số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.