整整
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
整整 nghĩa là toàn bộ, đầy đủ.
Nghĩa của 整整
zhěngzhěng
CHỈNH CHỈNHTính từ, Phó từ- Toàn bộ
- Đầy đủ
Từ ghép có 整整
Câu hỏi thường gặp
整整 nghĩa là gì?
整整 (zhěngzhěng) nghĩa là toàn bộ, đầy đủ.
整整 đọc thế nào?
整整 đọc là zhěngzhěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 整整 là gì?
Âm Hán Việt của 整整 là "chỉnh chỉnh".