TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整整

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhěngzhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH CHỈNH

整整 nghĩa là toàn bộ, đầy đủ.

Nghĩa của 整整

zhěngzhěng

CHỈNH CHỈNHTính từ, Phó từ
  1. Toàn bộ
  2. Đầy đủ

Từ ghép có 整整

Câu hỏi thường gặp

整整 nghĩa là gì?

整整 (zhěngzhěng) nghĩa là toàn bộ, đầy đủ.

整整 đọc thế nào?

整整 đọc là zhěngzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 整整 là gì?

Âm Hán Việt của 整整 là "chỉnh chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.