TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敷衍塞责

fūyǎnsèzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敷衍塞責

Âm Hán Việt PHÔ DIỄN TẮC TRÁCH

敷衍塞责 nghĩa là làm không nhiệt tình.

Nghĩa của 敷衍塞责

fūyǎnsèzé

PHÔ DIỄN TẮC TRÁCHCụm từphồn thể 敷衍塞責
  1. Làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Câu hỏi thường gặp

敷衍塞责 nghĩa là gì?

敷衍塞责 (fūyǎnsèzé) nghĩa là làm không nhiệt tình.

敷衍塞责 đọc thế nào?

敷衍塞责 đọc là fūyǎnsèzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 敷衍塞责 là gì?

Âm Hán Việt của 敷衍塞责 là "phô diễn tắc trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.