TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敹

liáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 15

敹 nghĩa là Giữ gọn gàng và sửa chữa.

Nghĩa của 敹

liáo

  1. Giữ gọn gàng và sửa chữa
  2. Khâu vá

Câu hỏi thường gặp

敹 nghĩa là gì?

敹 (liáo) nghĩa là Giữ gọn gàng và sửa chữa.

敹 đọc thế nào?

敹 đọc là liáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.