TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文具商

wénjùshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN CỤ THƯƠNG

文具商 nghĩa là Người bán văn phòng phẩm.

Nghĩa của 文具商

wénjùshāng

VĂN CỤ THƯƠNG
  1. Người bán văn phòng phẩm

Câu hỏi thường gặp

文具商 nghĩa là gì?

文具商 (wénjùshāng) nghĩa là Người bán văn phòng phẩm.

文具商 đọc thế nào?

文具商 đọc là wénjùshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文具商 là gì?

Âm Hán Việt của 文具商 là "văn cụ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.