文具商 (wénjùshāng) nghĩa là Người bán văn phòng phẩm.
文具商 đọc thế nào?
文具商 đọc là wénjùshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 文具商 là gì?
Âm Hán Việt của 文具商 là "văn cụ thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.