TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文化史

wénhuàshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN HÓA SỬ

文化史 nghĩa là lịch sử văn hóa.

Nghĩa của 文化史

wénhuàshǐ

VĂN HÓA SỬ
  1. Lịch sử văn hóa

Câu hỏi thường gặp

文化史 nghĩa là gì?

文化史 (wénhuàshǐ) nghĩa là lịch sử văn hóa.

文化史 đọc thế nào?

文化史 đọc là wénhuàshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文化史 là gì?

Âm Hán Việt của 文化史 là "văn hóa sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.