TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文学家

wénxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文學家

Âm Hán Việt VĂN HỌC GIA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

文学家 nghĩa là nhà văn, nhà văn học.

Nghĩa của 文学家

wénxuéjiā

VĂN HỌC GIADanh từphồn thể 文學家
  1. Nhà văn
  2. Nhà văn học

Từ ghép có 文学家

Câu hỏi thường gặp

文学家 nghĩa là gì?

文学家 (wénxuéjiā) nghĩa là nhà văn, nhà văn học.

文学家 đọc thế nào?

文学家 đọc là wénxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 文学家 là gì?

Âm Hán Việt của 文学家 là "văn học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.