TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文宣

wénxuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN TUYÊN

文宣 nghĩa là tài liệu quảng cáo, tuyên truyền.

Nghĩa của 文宣

wénxuān

VĂN TUYÊNDanh từ
  1. Tài liệu quảng cáo
  2. Tuyên truyền

Câu hỏi thường gặp

文宣 nghĩa là gì?

文宣 (wénxuān) nghĩa là tài liệu quảng cáo, tuyên truyền.

文宣 đọc thế nào?

文宣 đọc là wénxuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 文宣 là gì?

Âm Hán Việt của 文宣 là "văn tuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.