TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文山线

Wénshānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文山線

Âm Hán Việt VĂN SƠN TUYẾN

文山线 nghĩa là Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木栅线 (Mùzhàxiàn) trước ngày 8 tháng 10, 2009).

Nghĩa của 文山线

Wénshānxiàn

VĂN SƠN TUYẾNphồn thể 文山線tên riêng
  1. Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木栅线 (Mùzhàxiàn) trước ngày 8 tháng 10, 2009)

Câu hỏi thường gặp

文山线 nghĩa là gì?

文山线 (wénshānxiàn) nghĩa là Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木栅线 (Mùzhàxiàn) trước ngày 8 tháng 10, 2009).

文山线 đọc thế nào?

文山线 đọc là Wénshānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 文山线 là gì?

Âm Hán Việt của 文山线 là "văn sơn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.