TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文摘

wénzhāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN TRÍCH

文摘 nghĩa là bài trích, làm bài trích.

Nghĩa của 文摘

wénzhāi

VĂN TRÍCHDanh từ
  1. văn học Bài trích
  2. Làm bài trích (dữ liệu)
  3. Tóm tắt

Câu hỏi thường gặp

文摘 nghĩa là gì?

文摘 (wénzhāi) nghĩa là bài trích, làm bài trích.

文摘 đọc thế nào?

文摘 đọc là wénzhāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 文摘 là gì?

Âm Hán Việt của 文摘 là "văn trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.