TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文旅

wénlǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN LỮ

文旅 nghĩa là du lịch văn hóa.

Nghĩa của 文旅

wénlǚ

VĂN LỮDanh từ
  1. Du lịch văn hóa

Câu hỏi thường gặp

文旅 nghĩa là gì?

文旅 (wénlǚ) nghĩa là du lịch văn hóa.

文旅 đọc thế nào?

文旅 đọc là wénlǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文旅 là gì?

Âm Hán Việt của 文旅 là "văn lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.