TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文案

wén'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN ÁN

文案 nghĩa là nội dung, người viết nội dung.

Nghĩa của 文案

wén'àn

VĂN ÁNDanh từ
  1. báo chí, v.v. Nội dung
  2. Người viết nội dung
  3. văn phòng, v.v. Công việc giấy tờ
  4. cũ Thư ký; nhân viên văn thư

Câu hỏi thường gặp

文案 nghĩa là gì?

文案 (wén'àn) nghĩa là nội dung, người viết nội dung.

文案 đọc thế nào?

文案 đọc là wén'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 文案 là gì?

Âm Hán Việt của 文案 là "văn án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.