TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文档对象模型

Wéndàng Duìxiàng Móxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文檔對象模型

文档对象模型 nghĩa là Document Object Model (DOM).

Nghĩa của 文档对象模型

Wéndàng Duìxiàng Móxíng

phồn thể 文檔對象模型tên riêng
  1. Document Object Model (DOM)

Câu hỏi thường gặp

文档对象模型 nghĩa là gì?

文档对象模型 (wéndàng duìxiàng móxíng) nghĩa là Document Object Model (DOM).

文档对象模型 đọc thế nào?

文档对象模型 đọc là Wéndàng Duìxiàng Móxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.