TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文牍主义

wéndúzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文牘主義

Âm Hán Việt VĂN ĐỘC CHỦ NGHĨA

文牍主义 nghĩa là thói quan liêu.

Nghĩa của 文牍主义

wéndúzhǔyì

VĂN ĐỘC CHỦ NGHĨAphồn thể 文牘主義
  1. Thói quan liêu

Câu hỏi thường gặp

文牍主义 nghĩa là gì?

文牍主义 (wéndúzhǔyì) nghĩa là thói quan liêu.

文牍主义 đọc thế nào?

文牍主义 đọc là wéndúzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文牍主义 là gì?

Âm Hán Việt của 文牍主义 là "văn độc chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.