TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文职

wénzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文職

Âm Hán Việt VĂN CHỨC

文职 nghĩa là chức vụ dân sự, công chức.

Nghĩa của 文职

wénzhí

VĂN CHỨCDanh từphồn thể 文職
  1. Chức vụ dân sự (trái với quân sự)
  2. Công chức
  3. Hành chính

Câu hỏi thường gặp

文职 nghĩa là gì?

文职 (wénzhí) nghĩa là chức vụ dân sự, công chức.

文职 đọc thế nào?

文职 đọc là wénzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 文职 là gì?

Âm Hán Việt của 文职 là "văn chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.