TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文苑英华

Wényuàn Yīnghuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文苑英華

文苑英华 nghĩa là Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), Từ Huyền 徐铉 (Xú Xuàn), Tống Bạch 宋白 (Sòng Bái) và Tô Dịch Giản 苏易简 (Sū Yìjiǎn), gồm 1000 quyển.

Nghĩa của 文苑英华

Wényuàn Yīnghuá

phồn thể 文苑英華tên riêng
  1. Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), Từ Huyền 徐铉 (Xú Xuàn), Tống Bạch 宋白 (Sòng Bái) và Tô Dịch Giản 苏易简 (Sū Yìjiǎn), gồm 1000 quyển

Câu hỏi thường gặp

文苑英华 nghĩa là gì?

文苑英华 (wényuàn yīnghuá) nghĩa là Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉 (Lǐ Fǎng), Từ Huyền 徐铉 (Xú Xuàn), Tống Bạch 宋白 (Sòng Bái) và Tô Dịch Giản 苏易简 (Sū Yìjiǎn), gồm 1000 quyển.

文苑英华 đọc thế nào?

文苑英华 đọc là Wényuàn Yīnghuá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.