TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文莱

Wénlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文萊

Âm Hán Việt VĂN LAI

文莱 nghĩa là Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo.

Nghĩa của 文莱

Wénlái

VĂN LAITên riêngphồn thể 文萊tên riêng
  1. Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo

Câu hỏi thường gặp

文莱 nghĩa là gì?

文莱 (wénlái) nghĩa là Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo.

文莱 đọc thế nào?

文莱 đọc là Wénlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 文莱 là gì?

Âm Hán Việt của 文莱 là "văn lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.