TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗拳

dòuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬥拳

Âm Hán Việt ĐẤU QUYỀN

斗拳 nghĩa là đấm bốc.

Nghĩa của 斗拳

dòuquán

ĐẤU QUYỀNphồn thể 鬥拳
  1. Đấm bốc

Câu hỏi thường gặp

斗拳 nghĩa là gì?

斗拳 (dòuquán) nghĩa là đấm bốc.

斗拳 đọc thế nào?

斗拳 đọc là dòuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗拳 là gì?

Âm Hán Việt của 斗拳 là "đấu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.