TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗筲之器

dǒushāozhīqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẨU SAO CHI KHÍ

斗筲之器 nghĩa là Người hẹp hòi và thiển cận.

Nghĩa của 斗筲之器

dǒushāozhīqì

ĐẨU SAO CHI KHÍ
  1. Người hẹp hòi và thiển cận

Câu hỏi thường gặp

斗筲之器 nghĩa là gì?

斗筲之器 (dǒushāozhīqì) nghĩa là Người hẹp hòi và thiển cận.

斗筲之器 đọc thế nào?

斗筲之器 đọc là dǒushāozhīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗筲之器 là gì?

Âm Hán Việt của 斗筲之器 là "đẩu sao chi khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.