TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斗车

dǒuchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斗車

Âm Hán Việt ĐẨU XA

斗车 nghĩa là toa xe có phễu, xe cút kít.

Nghĩa của 斗车

dǒuchē

ĐẨU XAphồn thể 斗車
  1. Toa xe có phễu
  2. Xe cút kít

Câu hỏi thường gặp

斗车 nghĩa là gì?

斗车 (dǒuchē) nghĩa là toa xe có phễu, xe cút kít.

斗车 đọc thế nào?

斗车 đọc là dǒuchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 斗车 là gì?

Âm Hán Việt của 斗车 là "đẩu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.