料豆儿 nghĩa là Đậu nành đen nấu chín làm thức ăn chăn nuôi.
Nghĩa của 料豆儿
liàodòur
LIỆU ĐẬU NHIphồn thể 料豆兒
Đậu nành đen nấu chín làm thức ăn chăn nuôi
Câu hỏi thường gặp
料豆儿 nghĩa là gì?
料豆儿 (liàodòur) nghĩa là Đậu nành đen nấu chín làm thức ăn chăn nuôi.
料豆儿 đọc thế nào?
料豆儿 đọc là liàodòur (pinyin).
Âm Hán Việt của 料豆儿 là gì?
Âm Hán Việt của 料豆儿 là "liệu đậu nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.