TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斜线号

xiéxiànhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斜線號

Âm Hán Việt TÀ TUYẾN HIỆU

斜线号 nghĩa là dấu gạch chéo, dấu gạch chéo xuôi.

Nghĩa của 斜线号

xiéxiànhào

TÀ TUYẾN HIỆUDanh từphồn thể 斜線號
  1. Dấu gạch chéo (dấu câu)
  2. Dấu gạch chéo xuôi (tin học)
  3. Dấu gạch xiên
  4. Đường chéo
  5. Đường xiên

Câu hỏi thường gặp

斜线号 nghĩa là gì?

斜线号 (xiéxiànhào) nghĩa là dấu gạch chéo, dấu gạch chéo xuôi.

斜线号 đọc thế nào?

斜线号 đọc là xiéxiànhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 斜线号 là gì?

Âm Hán Việt của 斜线号 là "tà tuyến hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.