TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斥退

chìtuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH THOÁI

斥退 nghĩa là cách chức, đuổi học.

Nghĩa của 斥退

chìtuì

XÍCH THOÁIĐộng từ
  1. Cách chức
  2. Đuổi học
  3. Đuổi đi (người hầu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

斥退 nghĩa là gì?

斥退 (chìtuì) nghĩa là cách chức, đuổi học.

斥退 đọc thế nào?

斥退 đọc là chìtuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 斥退 là gì?

Âm Hán Việt của 斥退 là "xích thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.