TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斩而不奏

zhǎn'érbùzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斬而不奏

Âm Hán Việt TRẢM NHI BẤT TẤU

斩而不奏 nghĩa là Làm gì đó mà không báo cáo.

Nghĩa của 斩而不奏

zhǎn'érbùzòu

TRẢM NHI BẤT TẤUphồn thể 斬而不奏
  1. thành ngữ Làm gì đó mà không báo cáo

Câu hỏi thường gặp

斩而不奏 nghĩa là gì?

斩而不奏 (zhǎn'érbùzòu) nghĩa là Làm gì đó mà không báo cáo.

斩而不奏 đọc thế nào?

斩而不奏 đọc là zhǎn'érbùzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 斩而不奏 là gì?

Âm Hán Việt của 斩而不奏 là "trảm nhi bất tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.