斩获 nghĩa là giết hoặc bắt được, ghi bàn, thắng huy chương.
Nghĩa của 斩获
zhǎnhuò
TRẢM HOẠCHĐộng từphồn thể 斬獲
Giết hoặc bắt được (trong trận chiến)
nghĩa bóng, thể thao Ghi bàn; thắng huy chương
nghĩa bóng Gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu
Câu hỏi thường gặp
斩获 nghĩa là gì?
斩获 (zhǎnhuò) nghĩa là giết hoặc bắt được, ghi bàn, thắng huy chương.
斩获 đọc thế nào?
斩获 đọc là zhǎnhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 斩获 là gì?
Âm Hán Việt của 斩获 là "trảm hoạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.