TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新婚夫妇

xīnhūnfūfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新婚夫婦

Âm Hán Việt TÂN HÔN PHU PHỤ

新婚夫妇 nghĩa là cặp đôi mới cưới, vợ chồng mới cưới.

Nghĩa của 新婚夫妇

xīnhūnfūfù

TÂN HÔN PHU PHỤphồn thể 新婚夫婦
  1. Cặp đôi mới cưới
  2. Vợ chồng mới cưới

Câu hỏi thường gặp

新婚夫妇 nghĩa là gì?

新婚夫妇 (xīnhūnfūfù) nghĩa là cặp đôi mới cưới, vợ chồng mới cưới.

新婚夫妇 đọc thế nào?

新婚夫妇 đọc là xīnhūnfūfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 新婚夫妇 là gì?

Âm Hán Việt của 新婚夫妇 là "tân hôn phu phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.