新婚夫妇 nghĩa là cặp đôi mới cưới, vợ chồng mới cưới.
Nghĩa của 新婚夫妇
xīnhūnfūfù
TÂN HÔN PHU PHỤphồn thể 新婚夫婦
Cặp đôi mới cưới
Vợ chồng mới cưới
Câu hỏi thường gặp
新婚夫妇 nghĩa là gì?
新婚夫妇 (xīnhūnfūfù) nghĩa là cặp đôi mới cưới, vợ chồng mới cưới.
新婚夫妇 đọc thế nào?
新婚夫妇 đọc là xīnhūnfūfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 新婚夫妇 là gì?
Âm Hán Việt của 新婚夫妇 là "tân hôn phu phụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.