TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新建

xīnjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN KIẾN

新建 nghĩa là xây dựng mới, vừa mới xây.

Nghĩa của 新建

xīnjiàn

TÂN KIẾNTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Xây dựng mới
  2. Vừa mới xây
  3. Công trình mới xây dựng

Xīnjiàn

TÂN KIẾNTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Xinjian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Câu hỏi thường gặp

新建 nghĩa là gì?

新建 (xīnjiàn, xīnjiàn) nghĩa là xây dựng mới, vừa mới xây.

新建 đọc thế nào?

新建 đọc là xīnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新建 là gì?

Âm Hán Việt của 新建 là "tân kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.