TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新愁旧恨

xīnchóujiùhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新愁舊恨

Âm Hán Việt TÂN SẦU CỰU HẬN

新愁旧恨 nghĩa là Nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới.

Nghĩa của 新愁旧恨

xīnchóujiùhèn

TÂN SẦU CỰU HẬNphồn thể 新愁舊恨
  1. Nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới

Câu hỏi thường gặp

新愁旧恨 nghĩa là gì?

新愁旧恨 (xīnchóujiùhèn) nghĩa là Nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới.

新愁旧恨 đọc thế nào?

新愁旧恨 đọc là xīnchóujiùhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新愁旧恨 là gì?

Âm Hán Việt của 新愁旧恨 là "tân sầu cựu hận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.