TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新慕道团

xīnmùdàotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新慕道團

Âm Hán Việt TÂN MỘ ĐẠO ĐOÀN

新慕道团 nghĩa là Con đường tân dự tòng.

Nghĩa của 新慕道团

xīnmùdàotuán

TÂN MỘ ĐẠO ĐOÀNphồn thể 新慕道團
  1. Con đường tân dự tòng

Câu hỏi thường gặp

新慕道团 nghĩa là gì?

新慕道团 (xīnmùdàotuán) nghĩa là Con đường tân dự tòng.

新慕道团 đọc thế nào?

新慕道团 đọc là xīnmùdàotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 新慕道团 là gì?

Âm Hán Việt của 新慕道团 là "tân mộ đạo đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.