TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新朝

Xīncháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TRIỀU

新朝 nghĩa là Nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán.

Nghĩa của 新朝

Xīncháo

TÂN TRIỀUTên riêngtên riêng
  1. Nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán

Câu hỏi thường gặp

新朝 nghĩa là gì?

新朝 (xīncháo) nghĩa là Nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán.

新朝 đọc thế nào?

新朝 đọc là Xīncháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 新朝 là gì?

Âm Hán Việt của 新朝 là "tân triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.