TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新闻策划

xīnwéncèhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新聞策劃

Âm Hán Việt TÂN VĂN SÁCH HOẠCH

新闻策划 nghĩa là quản lý truyền thông, quan hệ công chúng.

Nghĩa của 新闻策划

xīnwéncèhuà

TÂN VĂN SÁCH HOẠCHphồn thể 新聞策劃
  1. Quản lý truyền thông; quan hệ công chúng

Câu hỏi thường gặp

新闻策划 nghĩa là gì?

新闻策划 (xīnwéncèhuà) nghĩa là quản lý truyền thông, quan hệ công chúng.

新闻策划 đọc thế nào?

新闻策划 đọc là xīnwéncèhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 新闻策划 là gì?

Âm Hán Việt của 新闻策划 là "tân văn sách hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.