TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新闻自由

xīnwénzìyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新聞自由

Âm Hán Việt TÂN VĂN TỰ DO

新闻自由 nghĩa là tự do báo chí.

Nghĩa của 新闻自由

xīnwénzìyóu

TÂN VĂN TỰ DODanh từphồn thể 新聞自由
  1. Tự do báo chí

Câu hỏi thường gặp

新闻自由 nghĩa là gì?

新闻自由 (xīnwénzìyóu) nghĩa là tự do báo chí.

新闻自由 đọc thế nào?

新闻自由 đọc là xīnwénzìyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 新闻自由 là gì?

Âm Hán Việt của 新闻自由 là "tân văn tự do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.