TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新风

xīnfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新風

Âm Hán Việt TÂN PHONG

新风 nghĩa là xu hướng mới, phong tục mới.

Nghĩa của 新风

xīnfēng

TÂN PHONGDanh từphồn thể 新風
  1. Xu hướng mới
  2. Phong tục mới

Câu hỏi thường gặp

新风 nghĩa là gì?

新风 (xīnfēng) nghĩa là xu hướng mới, phong tục mới.

新风 đọc thế nào?

新风 đọc là xīnfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新风 là gì?

Âm Hán Việt của 新风 là "tân phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.